TextPath

Tổng quan

TextPath là một lớp trong Aspose.Words FOSS cho .NET.

Xác định văn bản và định dạng của đường dẫn văn bản (của một đối tượng WordArt).

Thuộc tính: Bold, FitPath, FitShape, FontFamily, Italic, Kerning, và 14 mục khác.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
OnboolĐọc/GhiXác định liệu văn bản có được hiển thị hay không.
FitPathboolĐọc/GhiXác định liệu văn bản có vừa khớp với đường viền của hình dạng hay không.
FitShapeboolĐọc/GhiXác định liệu văn bản có vừa khít trong hộp giới hạn của một hình dạng hay không.
FontFamilystringĐọc/GhiXác định họ của phông chữ textpath.
SizedoubleĐọc/GhiXác định kích thước của phông chữ tính bằng điểm.
BoldboolĐọc/GhiTrue nếu phông chữ được định dạng là in đậm.
ItalicboolĐọc/GhiTrue nếu phông chữ được định dạng là in nghiêng.
SmallCapsboolĐọc/GhiTrue nếu phông chữ được định dạng là chữ in hoa nhỏ.
RotateLettersboolĐọc/GhiXác định liệu các ký tự của văn bản có bị xoay hay không.
TrimboolĐọc/GhiXác định liệu khoảng trắng thừa có được xoá ở trên và dưới văn bản hay không.
KerningboolĐọc/GhiXác định liệu việc kerning có được bật hay không.
ShadowboolĐọc/GhiXác định liệu bóng đổ có được áp dụng cho văn bản trên đường dẫn văn bản hay không.
UnderlineboolĐọc/GhiĐúng nếu phông chữ được gạch chân.
StrikeThroughboolĐọc/GhiTrue nếu phông chữ được định dạng là văn bản gạch ngang.
SameLetterHeightsboolĐọc/GhiXác định liệu tất cả các chữ cái có sẽ có cùng độ cao bất kể chữ hoa hay chữ thường ban đầu.
TextstringĐọc/GhiXác định văn bản của đường dẫn văn bản.
TextPathAlignmentTextPathAlignmentĐọc/GhiXác định cách căn chỉnh văn bản.
ReverseRowsboolĐọc/GhiXác định liệu thứ tự bố trí các hàng có được đảo ngược hay không.
SpacingdoubleĐọc/GhiXác định mức độ khoảng cách cho văn bản.
XScaleboolĐọc/GhiXác định xem có nên sử dụng một textpath thẳng thay vì đường dẫn hình dạng hay không.

Xem thêm

 Tiếng Việt