Stroke

Tổng quan

Stroke là một lớp trong Aspose.Words FOSS cho .NET. Kế thừa từ: IFillable.

Định nghĩa một đường viền cho hình dạng.

Thuộc tính: BackColor, BackThemeColor, BackTintAndShade, BaseForeColor, Color, Color2, và 20 mục khác.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
OnboolĐọc/GhiXác định liệu đường dẫn sẽ được vẽ viền hay không.
ColorColorĐọc/GhiXác định màu của nét vẽ.
Color2ColorĐọc/GhiXác định màu thứ hai cho đường viền.
ForeColorColorĐọc/GhiLấy hoặc đặt màu tiền cảnh của nét vẽ.
BaseForeColorColorĐọcLấy màu nền trước cơ bản của đường viền mà không có bất kỳ bộ chỉnh nào.
BackColorColorĐọc/GhiLấy hoặc đặt màu nền của stroke.
ForeThemeColorThemeColorĐọc/GhiLấy hoặc đặt một đối tượng ThemeColor đại diện cho màu tiền cảnh của nét vẽ.
BackThemeColorThemeColorĐọc/GhiLấy hoặc đặt một đối tượng ThemeColor đại diện cho màu nền của nét vẽ.
ForeTintAndShadedoubleĐọc/GhiLấy hoặc đặt một giá trị double làm sáng hoặc làm tối màu tiền cảnh của nét vẽ.
BackTintAndShadedoubleĐọc/GhiLấy hoặc đặt một giá trị double làm sáng hoặc làm tối màu nền của nét vẽ.
VisibleboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt một cờ cho biết liệu nét vẽ có hiển thị hay không.
TransparencydoubleĐọc/GhiLấy hoặc đặt một giá trị trong khoảng 0.0 (đục) và 1.0 (trong suốt) đại diện cho mức độ trong suốt của nét vẽ.
WeightdoubleĐọc/GhiXác định độ dày của bút vẽ dùng để vẽ đường dẫn của hình dạng, tính bằng điểm.
DashStyleDashStyleĐọc/GhiXác định mẫu chấm và gạch cho nét vẽ.
JoinStyleJoinStyleĐọc/GhiXác định kiểu nối của một polyline.
EndCapEndCapĐọc/GhiXác định kiểu mũi cho đầu của một stroke.
LineStyleShapeLineStyleĐọc/GhiXác định kiểu đường của nét vẽ.
StartArrowTypeArrowTypeĐọc/GhiXác định đầu mũi tên cho phần bắt đầu của nét vẽ.
EndArrowTypeArrowTypeĐọc/GhiXác định đầu mũi tên cho phần cuối của nét vẽ.
StartArrowWidthArrowWidthĐọc/GhiXác định độ rộng đầu mũi tên cho phần bắt đầu của nét vẽ.
StartArrowLengthArrowLengthĐọc/GhiĐịnh nghĩa độ dài mũi tên cho phần bắt đầu của nét vẽ.
EndArrowWidthArrowWidthĐọc/GhiĐịnh nghĩa độ rộng mũi tên cho phần cuối của nét vẽ.
EndArrowLengthArrowLengthĐọc/GhiXác định độ dài mũi tên cho cuối một nét vẽ.
OpacitydoubleĐọc/GhiXác định mức độ trong suốt của một nét vẽ.
ImageBytesbyte[]ĐọcXác định hình ảnh cho hình ảnh nét vẽ hoặc lớp nền mẫu.
FillFillĐọcLấy định dạng tô cho Stroke.

Xem thêm

 Tiếng Việt