FieldXE

Tổng quan

FieldXE là một lớp trong Aspose.Words FOSS cho .NET. Kế thừa từ: Field, IFieldCodeTokenInfoProvider.

Triển khai trường XE.

Lớp này cung cấp 4 phương thức để làm việc với các đối tượng FieldXE trong các chương trình .NET. Các phương thức có sẵn bao gồm: GetFieldCode, Remove, Unlink, Update. Tất cả các thành viên công khai đều có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng .NET nào sau khi cài đặt gói Aspose.Words FOSS cho .NET. Thuộc tính: DisplayResult, End, EntryType, Format, IsBold, IsDirty, và 11 mục khác.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
TextstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt văn bản của mục nhập.
IsBoldboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem có áp dụng định dạng in đậm cho số trang của mục hay không.
EntryTypestringĐọc/GhiLấy hoặc đặt một kiểu mục nhập chỉ mục.
IsItalicboolĐọc/GhiLấy hoặc thiết lập liệu có áp dụng định dạng in nghiêng cho số trang của mục hay không.
PageRangeBookmarkNamestringĐọc/GhiLấy hoặc thiết lập tên của dấu trang đánh dấu một dải các trang được chèn làm số trang của mục.
PageNumberReplacementstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt văn bản được sử dụng thay cho số trang.
YomistringĐọc/GhiLấy hoặc đặt yomi (ký tự phiên âm đầu tiên dùng để sắp xếp chỉ mục) cho mục nhập chỉ mục
StartFieldStartĐọcLấy nút đại diện cho phần bắt đầu của trường.
SeparatorFieldSeparatorĐọcLấy nút đại diện cho dấu phân cách trường.
EndFieldEndĐọcLấy nút đại diện cho cuối trường.
TypeFieldTypeĐọcLấy loại trường Microsoft Word.
ResultstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt văn bản nằm giữa dấu phân cách trường và cuối trường.
DisplayResultstringĐọcLấy văn bản đại diện cho kết quả trường được hiển thị.
IsLockedboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem trường có bị khóa hay không (không nên tính lại kết quả của nó).
IsDirtyboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem kết quả hiện tại của trường có còn chính xác hay không (đã lỗi thời) do các sửa đổi khác được thực hiện trên tài liệu.
FormatFieldFormatĐọcLấy một đối tượng FieldFormat cung cấp quyền truy cập có kiểu vào định dạng của trường.
LocaleIdintĐọc/GhiLấy hoặc đặt LCID của trường.

Phương thức

Chữ kýMô tả
GetFieldCode()Trả về văn bản giữa field start và field separator (hoặc field end nếu không có separator).
Remove()Xóa field khỏi tài liệu.
Update()Thực hiện cập nhật field.
Unlink()Thực hiện thao tác field unlink.

Xem thêm

 Tiếng Việt