FieldPrint

Tổng quan

FieldPrint là một lớp trong Aspose.Words FOSS cho .NET. Kế thừa từ: Field, IFieldCodeTokenInfoProvider.

Triển khai trường PRINT.

Lớp này cung cấp 4 phương thức để làm việc với các đối tượng FieldPrint trong các chương trình .NET. Các phương thức khả dụng bao gồm: GetFieldCode, Remove, Unlink, Update. Tất cả các thành viên công khai đều có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng .NET nào sau khi cài đặt gói Aspose.Words FOSS cho .NET. Thuộc tính: DisplayResult, End, Format, IsDirty, IsLocked, LocaleId, và 6 mục khác.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
PrinterInstructionsstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt các ký tự mã điều khiển đặc thù cho máy in hoặc các lệnh PostScript.
PostScriptGroupstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt hình chữ nhật vẽ mà các lệnh PostScript thực thi trên đó.
StartFieldStartĐọcLấy node đại diện cho phần bắt đầu của field.
SeparatorFieldSeparatorĐọcLấy nút đại diện cho dấu phân cách trường.
EndFieldEndĐọcLấy nút đại diện cho kết thúc trường.
TypeFieldTypeĐọcLấy loại trường Microsoft Word.
ResultstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt văn bản nằm giữa bộ phân cách trường và cuối trường.
DisplayResultstringĐọcLấy văn bản đại diện cho kết quả trường được hiển thị.
IsLockedboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt việc trường có bị khóa hay không (không nên tính lại kết quả của nó).
IsDirtyboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt việc kết quả hiện tại của trường không còn chính xác (cũ) do các sửa đổi khác được thực hiện trên tài liệu.
FormatFieldFormatĐọcLấy một đối tượng FieldFormat cung cấp quyền truy cập có kiểu vào định dạng của trường.
LocaleIdintĐọc/GhiLấy hoặc đặt LCID của trường.

Phương thức

Chữ kýMô tả
GetFieldCode()Trả về văn bản nằm giữa đầu trường và dấu phân cách trường (hoặc cuối trường nếu không có dấu phân cách).
Remove()Xóa trường khỏi tài liệu.
Update()Thực hiện cập nhật trường.
Unlink()Thực hiện hủy liên kết trường.

Xem thêm

 Tiếng Việt