FieldLink

Tổng quan

FieldLink là một class trong Aspose.Words FOSS cho .NET. Kế thừa từ: Field, IFieldCodeTokenInfoProvider.

Triển khai trường LINK.

Lớp này cung cấp 4 phương thức để làm việc với các đối tượng FieldLink trong các chương trình .NET. Các phương thức có sẵn bao gồm: GetFieldCode, Remove, Unlink, Update. Tất cả các thành viên công khai đều có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng .NET nào sau khi cài đặt gói Aspose.Words FOSS cho .NET. Thuộc tính: AutoUpdate, DisplayResult, End, Format, FormatUpdateType, InsertAsBitmap, và 16 mục khác.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
ProgIdstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt loại ứng dụng của thông tin liên kết.
SourceFullNamestringĐọc/GhiLấy hoặc đặt tên và vị trí của tệp nguồn.
SourceItemstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt phần của tệp nguồn đang được liên kết.
AutoUpdateboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt liệu trường này có được cập nhật tự động hay không.
InsertAsBitmapboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem có chèn đối tượng được liên kết dưới dạng bitmap hay không.
IsLinkedboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem có giảm kích thước tệp bằng cách không lưu trữ dữ liệu đồ họa trong tài liệu hay không.
FormatUpdateTypestringĐọc/GhiLấy hoặc đặt cách mà đối tượng được liên kết cập nhật định dạng.
InsertAsHtmlboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem có chèn đối tượng được liên kết dưới dạng văn bản định dạng HTML hay không.
InsertAsPictureboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem có chèn đối tượng được liên kết dưới dạng hình ảnh hay không.
InsertAsRtfboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem có chèn đối tượng được liên kết ở định dạng văn bản giàu (RTF) hay không.
InsertAsTextboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem có chèn đối tượng được liên kết ở định dạng chỉ văn bản hay không.
InsertAsUnicodeboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem có chèn đối tượng được liên kết dưới dạng văn bản Unicode hay không.
StartFieldStartĐọcLấy node đại diện cho phần bắt đầu của field.
SeparatorFieldSeparatorĐọcLấy nút đại diện cho dấu phân cách trường.
EndFieldEndĐọcLấy node đại diện cho cuối trường.
TypeFieldTypeĐọcLấy loại trường Microsoft Word.
ResultstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt văn bản nằm giữa dấu phân cách trường và cuối trường.
DisplayResultstringĐọcLấy văn bản đại diện cho kết quả trường được hiển thị.
IsLockedboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt liệu trường có bị khóa hay không (không nên tính lại kết quả).
IsDirtyboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem liệu kết quả hiện tại của trường có không còn chính xác (cũ) do các sửa đổi khác được thực hiện trên tài liệu hay không.
FormatFieldFormatĐọcLấy một đối tượng FieldFormat cung cấp quyền truy cập kiểu cho định dạng của trường.
LocaleIdintĐọc/GhiLấy hoặc đặt LCID của trường.

Phương thức

Chữ kýMô tả
GetFieldCode()Trả về văn bản giữa đầu trường và dấu phân cách trường (hoặc cuối trường nếu không có dấu phân cách).
Remove()Xóa trường khỏi tài liệu.
Update()Thực hiện việc cập nhật trường.
Unlink()Thực hiện việc hủy liên kết trường.

Xem thêm

 Tiếng Việt