FieldFileName

FieldFileName

Tổng quan

FieldFileName là một class trong Aspose.Words FOSS cho .NET. Kế thừa từ: Field, IFieldCodeTokenInfoProvider.

Triển khai trường FILENAME.

Lớp này cung cấp 4 phương thức để làm việc với các đối tượng FieldFileName trong các chương trình .NET. Các phương thức có sẵn bao gồm: GetFieldCode, Remove, Unlink, Update. Tất cả các thành viên công khai đều có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng .NET nào sau khi cài đặt gói Aspose.Words FOSS cho .NET. Thuộc tính: DisplayResult, End, Format, IncludeFullPath, IsDirty, IsLocked, và 5 mục khác.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
IncludeFullPathboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt liệu có bao gồm tên đường dẫn đầy đủ của tệp hay không.
StartFieldStartĐọcLấy node đại diện cho phần bắt đầu của trường.
SeparatorFieldSeparatorĐọcLấy nút đại diện cho dấu phân cách trường.
EndFieldEndĐọcLấy node đại diện cho phần cuối của trường.
TypeFieldTypeĐọcLấy kiểu trường Microsoft Word.
ResultstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt văn bản nằm giữa dấu phân cách trường và kết thúc trường.
DisplayResultstringĐọcLấy văn bản đại diện cho kết quả trường được hiển thị.
IsLockedboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem trường có bị khóa hay không (không nên tính lại kết quả của nó).
IsDirtyboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt xem kết quả hiện tại của trường có còn chính xác hay không (cũ kỹ) do các sửa đổi khác được thực hiện trên tài liệu.
FormatFieldFormatĐọcLấy một đối tượng FieldFormat cung cấp quyền truy cập có kiểu vào định dạng của trường.
LocaleIdintĐọc/GhiLấy hoặc đặt LCID của trường.

Phương thức

Chữ kýMô tả
GetFieldCode()Trả về văn bản giữa field start và field separator (hoặc field end nếu không có separator).
Remove()Xóa field khỏi tài liệu.
Update()Thực hiện cập nhật field.
Unlink()Thực hiện hủy liên kết trường.

Xem thêm

 Tiếng Việt