FieldBibliography

FieldBibliography

Tổng quan

FieldBibliography là một lớp trong Aspose.Words FOSS cho .NET. Kế thừa từ: Field, IFieldCodeTokenInfoProvider.

Triển khai trường BIBLIOGRAPHY.

Lớp này cung cấp 4 phương thức để làm việc với các đối tượng FieldBibliography trong các chương trình .NET. Các phương thức khả dụng bao gồm: GetFieldCode, Remove, Unlink, Update. Tất cả các thành viên công khai đều có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng .NET nào sau khi cài đặt gói Aspose.Words FOSS cho .NET. Thuộc tính: DisplayResult, End, FilterLanguageId, Format, FormatLanguageId, IsDirty, và 7 mục khác.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
FormatLanguageIdstringĐọc/GhiLấy hoặc thiết lập ID ngôn ngữ được sử dụng để định dạng các nguồn thư mục trong tài liệu.
FilterLanguageIdstringĐọc/GhiLấy hoặc thiết lập ID ngôn ngữ được sử dụng để lọc dữ liệu thư mục, chỉ giữ lại các nguồn trong tài liệu sử dụng ngôn ngữ đó.
SourceTagstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt một giá trị để chỉ những nguồn có giá trị phần tử Tag khớp mới được hiển thị trong thư mục tham khảo.
StartFieldStartĐọcLấy nút đại diện cho phần bắt đầu của trường.
SeparatorFieldSeparatorĐọcLấy nút đại diện cho dấu phân cách trường.
EndFieldEndĐọcLấy nút đại diện cho kết thúc trường.
TypeFieldTypeĐọcLấy loại trường Microsoft Word.
ResultstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt văn bản nằm giữa dấu phân cách trường và kết thúc trường.
DisplayResultstringĐọcLấy văn bản đại diện cho kết quả trường được hiển thị.
IsLockedboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt liệu trường có bị khóa hay không (không nên tính lại kết quả).
IsDirtyboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt liệu kết quả hiện tại của trường có không còn chính xác (cũ) do các sửa đổi khác được thực hiện trên tài liệu hay không.
FormatFieldFormatĐọcLấy một đối tượng FieldFormat cung cấp quyền truy cập có kiểu vào định dạng của trường.
LocaleIdintĐọc/GhiLấy hoặc đặt LCID của trường.

Phương thức

Chữ kýMô tả
GetFieldCode()Trả về văn bản giữa field start và field separator (hoặc field end nếu không có separator).
Remove()Xóa trường khỏi tài liệu.
Update()Thực hiện việc cập nhật trường.
Unlink()Thực hiện việc hủy liên kết trường.

Xem thêm

 Tiếng Việt