FieldBarcode

FieldBarcode

Tổng quan

FieldBarcode là một lớp trong Aspose.Words FOSS cho .NET. Kế thừa từ: Field, IFieldCodeTokenInfoProvider.

Triển khai trường BARCODE.

Lớp này cung cấp 4 phương thức để làm việc với các đối tượng FieldBarcode trong các chương trình .NET. Các phương thức khả dụng bao gồm: GetFieldCode, Remove, Unlink, Update. Tất cả các thành viên công khai đều có thể truy cập từ bất kỳ ứng dụng .NET nào sau khi cài đặt gói Aspose.Words FOSS cho .NET. Thuộc tính: DisplayResult, End, FacingIdentificationMark, Format, IsBookmark, IsDirty, và còn 8 mục nữa.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
PostalAddressstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt địa chỉ bưu điện được sử dụng để tạo mã vạch hoặc tên của dấu trang tham chiếu tới nó.
IsBookmarkboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt liệu PostalAddress có phải là tên của một dấu trang hay không.
FacingIdentificationMarkstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt loại Facing Identification Mark (FIM) để chèn.
IsUSPostalAddressboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt liệu PostalAddress có phải là Hoa Kỳ hay không.
StartFieldStartĐọcLấy node đại diện cho phần bắt đầu của trường.
SeparatorFieldSeparatorĐọcLấy node đại diện cho dấu phân cách trường.
EndFieldEndĐọcLấy nút đại diện cho kết thúc trường.
TypeFieldTypeĐọcLấy loại trường Microsoft Word.
ResultstringĐọc/GhiLấy hoặc đặt văn bản nằm giữa dấu phân cách trường và kết thúc trường.
DisplayResultstringĐọcLấy văn bản đại diện cho kết quả trường được hiển thị.
IsLockedboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt liệu trường có bị khóa hay không (không nên tính lại kết quả của nó).
IsDirtyboolĐọc/GhiLấy hoặc đặt liệu kết quả hiện tại của trường có không còn chính xác (cũ) do các thay đổi khác được thực hiện trên tài liệu hay không.
FormatFieldFormatĐọcLấy một đối tượng FieldFormat cung cấp quyền truy cập có kiểu vào định dạng của trường.
LocaleIdintĐọc/GhiLấy hoặc đặt LCID của trường.

Phương thức

Chữ kýMô tả
GetFieldCode()Trả về văn bản nằm giữa phần bắt đầu trường và dấu phân cách trường (hoặc phần cuối trường nếu không có dấu phân cách).
Remove()Xóa trường khỏi tài liệu.
Update()Thực hiện cập nhật trường.
Unlink()Thực hiện hủy liên kết trường.

Xem thêm

 Tiếng Việt