ConditionalStyle
ConditionalStyle
Tổng quan
ConditionalStyle là một lớp trong Aspose.Words FOSS cho .NET. Kế thừa từ: IBorderAttrSource, IShadingAttrSource, IParaAttrSource, và 1 nữa.
Biểu thị định dạng đặc biệt được áp dụng cho một khu vực nào đó của bảng với kiểu bảng đã chỉ định.
Lớp này cung cấp 3 phương thức để làm việc với các đối tượng ConditionalStyle trong các chương trình .NET. Các phương thức khả dụng bao gồm: ClearFormatting, Equals, GetHashCode. Tất cả các thành viên công khai đều có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng .NET nào sau khi cài đặt gói Aspose.Words FOSS cho .NET. Thuộc tính: Borders, BottomPadding, Font, LeftPadding, ParagraphFormat, RightPadding, và 3 nữa.
Thuộc tính
| Tên | Kiểu | Truy cập | Mô tả |
|---|---|---|---|
ParagraphFormat | ParagraphFormat | Đọc | Lấy định dạng đoạn văn của kiểu có điều kiện. |
Font | Font | Đọc | Lấy định dạng ký tự của kiểu điều kiện. |
Shading | Shading | Đọc | Lấy một đối tượng Shading tham chiếu đến định dạng shading cho kiểu điều kiện này. |
Borders | BorderCollection | Đọc | Lấy tập hợp các đường viền ô mặc định cho kiểu có điều kiện. |
LeftPadding | double | Đọc/Ghi | Lấy hoặc đặt lượng không gian (theo điểm) cần thêm vào phía bên trái nội dung của các ô bảng. |
RightPadding | double | Đọc/Ghi | Lấy hoặc đặt lượng không gian (theo điểm) cần thêm vào phía bên phải nội dung của các ô bảng. |
TopPadding | double | Đọc/Ghi | Lấy hoặc đặt lượng không gian (tính bằng điểm) để thêm phía trên nội dung của các ô bảng. |
BottomPadding | double | Đọc/Ghi | Lấy hoặc đặt lượng không gian (tính bằng điểm) để thêm phía dưới nội dung của các ô bảng. |
Type | ConditionalStyleType | Đọc | Lấy khu vực bảng mà kiểu style có điều kiện này liên quan. |
Phương thức
| Chữ ký | Mô tả |
|---|---|
ClearFormatting() | Xóa định dạng của kiểu điều kiện này. |
Equals(obj: object) | So sánh kiểu điều kiện này với đối tượng được chỉ định. |
GetHashCode() | Tính mã băm cho đối tượng này. |