ChartXValue

Tổng quan

ChartXValue là một class trong Aspose.Words FOSS cho .NET.

Biểu diễn một giá trị X cho một chuỗi biểu đồ.

Lớp này cung cấp 7 phương thức để làm việc với các đối tượng ChartXValue trong các chương trình .NET. Các phương thức khả dụng bao gồm: Equals, FromDateTime, FromDouble, FromMultilevelValue, FromString, FromTimeSpan, GetHashCode. Tất cả các thành viên công khai đều có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng .NET nào sau khi cài đặt gói Aspose.Words FOSS cho .NET. Thuộc tính: DateTimeValue, DoubleValue, MultilevelValue, StringValue, TimeValue, ValueType.

Thuộc tính

TênKiểuTruy cậpMô tả
ValueTypeChartXValueTypeĐọcLấy kiểu của giá trị X được lưu trữ trong đối tượng.
StringValuestringĐọcLấy giá trị chuỗi đã lưu.
DoubleValuedoubleĐọcLấy giá trị số đã lưu.
DateTimeValueDateTimeĐọcLấy giá trị datetime đã lưu.
TimeValueTimeSpanĐọcLấy giá trị thời gian được lưu trữ.
MultilevelValueChartMultilevelValueĐọcLấy giá trị đa cấp đã lưu.

Phương thức

Chữ kýMô tả
FromString(value: string)Tạo một đối tượng ChartXValue của kiểu String.
FromDouble(value: double)Tạo một đối tượng ChartXValue của kiểu Double.
FromDateTime(value: DateTime)Tạo một thể hiện ChartXValue của kiểu DateTime.
FromTimeSpan(value: TimeSpan)Tạo một thể hiện ChartXValue của kiểu Time.
FromMultilevelValue(value: ChartMultilevelValue)Tạo một thể hiện ChartXValue của kiểu Multilevel.
GetHashCode()Lấy mã băm cho đối tượng giá trị X hiện tại.
Equals(obj: object)Lấy một cờ cho biết liệu đối tượng được chỉ định có bằng với đối tượng giá trị X hiện tại hay không.

Xem thêm

 Tiếng Việt