Color
Overview
Color là một lớp trong Aspose.Slides FOSS cho .NET.
Loại giá trị không thay đổi đại diện cho màu ARGB.
Khóa học này cung cấp 5 phương pháp để làm việc với các đối tượng Màu sắc trong các chương trình .NET. Các phương pháp có sẵn bao gồm: Color, Equals, FromArgb, GetHashCode, ToString. Tất cả các thành viên công cộng đều có thể truy cập bất kỳ ứng dụng .NET nào sau khi cài đặt Aspose.Slides FOSS cho gói .Net. Tài sản : A, AliceBlue, AntiqueWhite, Aqua, Aquamarine, Azure,Và 140 nhiều hơn nữa.
Properties
| Name | Type | Access | Description |
|---|---|---|---|
A | int | Read | - Có được thành phần alpha. |
R | int | Read | - Có được thành phần đỏ. |
G | int | Read | Nhận thành phần xanh. |
B | int | Read | - Nhận thành phần xanh. |
Transparent | Color | Read | Nhận được sự minh bạch. |
AliceBlue | Color | Read | Lời bài hát: Alice Blue. |
AntiqueWhite | Color | Read | Đã có cái trắng cổ xưa. |
Aqua | Color | Read | Đưa ra Aqua. |
Aquamarine | Color | Read | Đưa ra Aquamarine. |
Azure | Color | Read | Đưa Azure. |
Beige | Color | Read | Đã có Beige. |
Bisque | Color | Read | Gửi bánh nướng. |
Black | Color | Read | Gã lấy cái đen. |
BlanchedAlmond | Color | Read | Đưa ra quả almond. |
Blue | Color | Read | Đã nhận được màu xanh. |
BlueViolet | Color | Read | Đã có màu xanh violet. |
Brown | Color | Read | Nhận được màu nâu. |
BurlyWood | Color | Read | Đưa ra cây lợn. |
CadetBlue | Color | Read | Đưa ra Cadet Blue. |
Chartreuse | Color | Read | Nhận bản đồ. |
Chocolate | Color | Read | Hãy lấy sôcôla. |
Coral | Color | Read | Đưa ra coral. |
CornflowerBlue | Color | Read | Đưa ra hoa hồng xanh. |
Cornsilk | Color | Read | Gửi sữa chua. |
Crimson | Color | Read | Nhận tội phạm. |
Cyan | Color | Read | Đưa ra cyan. |
DarkBlue | Color | Read | Lấy màu xanh tối. |
DarkCyan | Color | Read | Đưa vào cyan tối. |
DarkGoldenrod | Color | Read | Lấy cái vàng tối. |
DarkGray | Color | Read | Đã có màu xám tối. |
DarkGreen | Color | Read | Đã có màu xanh tối. |
DarkKhaki | Color | Read | Khai Khai Đen. |
DarkMagenta | Color | Read | Lấy Magenta Đen. |
DarkOliveGreen | Color | Read | Tới màu xanh lá cây dầu mỏ. |
DarkOrange | Color | Read | Đưa vào màu nâu tối. |
DarkOrchid | Color | Read | Đưa ra những orchid tối. |
DarkRed | Color | Read | Đã có màu đỏ tối. |
DarkSalmon | Color | Read | Đưa vào salmon tối. |
DarkSeaGreen | Color | Read | Biển Đen Lại Mắng. |
DarkSlateBlue | Color | Read | Đưa ra màu xanh mờ. |
DarkSlateGray | Color | Read | Gặp màu xám mờ tối. |
DarkTurquoise | Color | Read | Đưa ra sự sờ mịt tối. |
DarkViolet | Color | Read | Đưa ra màu violet tối. |
DeepPink | Color | Read | Nhập màu hồng sâu. |
DeepSkyBlue | Color | Read | Ngắm bầu trời xanh sâu. |
DimGray | Color | Read | Đã có màu DIM GREY. |
DodgerBlue | Color | Read | Đưa ra cái dodger blue. |
Firebrick | Color | Read | Đưa ra lửa. |
FloralWhite | Color | Read | Đưa hoa trắng. |
ForestGreen | Color | Read | Tới rừng xanh. |
Fuchsia | Color | Read | Gặp lại Fuchsia. |
Gainsboro | Color | Read | Đã có gainsboro. |
GhostWhite | Color | Read | Đã có hồn ma trắng. |
Gold | Color | Read | nhận được vàng. |
Goldenrod | Color | Read | Đã nhận được Goldenrod. |
Gray | Color | Read | Đã nhận được màu xám. |
Green | Color | Read | nhận được màu xanh lá cây. |
GreenYellow | Color | Read | Nhận màu vàng xanh. |
Honeydew | Color | Read | Đã nhận được mật ong. |
HotPink | Color | Read | Đưa ra màu hồng nóng. |
IndianRed | Color | Read | Đánh giá màu đỏ Ấn Độ. |
Indigo | Color | Read | Đưa vào Indigo. |
Ivory | Color | Read | Đã nhận được con voi. |
Khaki | Color | Read | Đưa ra khaki. |
Lavender | Color | Read | Đã nhận được lavender. |
LavenderBlush | Color | Read | Đưa ra chiếc lavender blush. |
LawnGreen | Color | Read | Đưa ra màu xanh lá cây. |
LemonChiffon | Color | Read | Đưa vào chai lemon. |
LightBlue | Color | Read | Nhập ánh sáng màu xanh. |
LightCoral | Color | Read | Đưa ra ánh sáng coral. |
LightCyan | Color | Read | Đánh giá ánh sáng cyan. |
LightGoldenrodYellow | Color | Read | Nhận ánh sáng vàng vàng vàng. |
LightGray | Color | Read | Đã có ánh sáng màu xám. |
LightGreen | Color | Read | Đã có ánh sáng xanh. |
LightPink | Color | Read | Đem ánh sáng màu hồng. |
LightSalmon | Color | Read | Đưa đèn salmon. |
LightSeaGreen | Color | Read | Nơi biển tươi sáng xanh. |
LightSkyBlue | Color | Read | Ngọn trời sáng xanh. |
LightSlateGray | Color | Read | Đã có ánh sáng sơn màu xám. |
LightSteelBlue | Color | Read | Đèn thép màu xanh. |
LightYellow | Color | Read | Đem ánh sáng màu vàng. |
Lime | Color | Read | Gửi LIMM. |
LimeGreen | Color | Read | Lấy lưỡi xanh lá cây. |
Linen | Color | Read | Gửi Linen. |
Magenta | Color | Read | Đưa Magenta. |
Maroon | Color | Read | Gửi Maroon. |
MediumAquamarine | Color | Read | - Có được Aquamarine trung bình. |
MediumBlue | Color | Read | Đưa vào trung bình màu xanh. |
MediumOrchid | Color | Read | Đưa ra một orchid trung bình. |
MediumPurple | Color | Read | Đưa ra trung bình purple. |
MediumSeaGreen | Color | Read | Nơi biển trung bình xanh. |
MediumSlateBlue | Color | Read | Đưa vào trung bình mờ xanh. |
MediumSpringGreen | Color | Read | Mùa xuân trung bình xanh. |
MediumTurquoise | Color | Read | Đưa ra trung bình turquoise. |
MediumVioletRed | Color | Read | Đã có màu đỏ trung bình. |
MidnightBlue | Color | Read | Đêm nửa đêm xanh. |
MintCream | Color | Read | Đưa ra kem Mint. |
MistyRose | Color | Read | Đã nhận được màu hồng bí ẩn. |
Moccasin | Color | Read | Đưa ra mucasin. |
NavajoWhite | Color | Read | Đưa ra Navajo trắng. |
Navy | Color | Read | Gửi Hải quân. |
OldLace | Color | Read | Gửi cái cũ. |
Olive | Color | Read | lấy dầu ôliu. |
OliveDrab | Color | Read | Gửi được cỏ dầu mỏ. |
Orange | Color | Read | Đưa ra naranh. |
OrangeRed | Color | Read | Đưa màu đỏ naranh. |
Orchid | Color | Read | Đưa ra orchid. |
PaleGoldenrod | Color | Read | Đã có được vàng mờ. |
PaleGreen | Color | Read | Đã có màu xanh lá cây. |
PaleTurquoise | Color | Read | Đã có được bông hoa thạch. |
PaleVioletRed | Color | Read | Đã có màu đỏ violet. |
PapayaWhip | Color | Read | Đưa ra chiếc vải papaya. |
PeachPuff | Color | Read | Đã có cái bút chì. |
Peru | Color | Read | Đã có Peru. |
Pink | Color | Read | Gửi màu hồng. |
Plum | Color | Read | Đưa vào Plum. |
PowderBlue | Color | Read | - Đưa bột xanh. |
Purple | Color | Read | Đưa ra cái purple. |
Red | Color | Read | Gã lấy đỏ. |
RosyBrown | Color | Read | Nhận màu hồng nâu. |
RoyalBlue | Color | Read | Đã có màu xanh hoàng gia. |
SaddleBrown | Color | Read | Gửi Saddle Brown. |
Salmon | Color | Read | Đưa ra salmon. |
SandyBrown | Color | Read | Đưa cát màu nâu. |
SeaGreen | Color | Read | Biển xanh được. |
SeaShell | Color | Read | Thôi biển thấm. |
Sienna | Color | Read | Gửi đến Siemens. |
Silver | Color | Read | lấy bạc. |
SkyBlue | Color | Read | Ngôi trời xanh được. |
SlateBlue | Color | Read | Gửi cho sợi màu xanh. |
SlateGray | Color | Read | Gửi cho sợi xám. |
Snow | Color | Read | Gửi tuyết. |
SpringGreen | Color | Read | Lúc này mùa xuân xanh. |
SteelBlue | Color | Read | Đưa ra thép xanh. |
Tan | Color | Read | Đưa tan rồi. |
Teal | Color | Read | Gã có thùng. |
Thistle | Color | Read | Gửi thang máy. |
Tomato | Color | Read | Đưa ra cà chua. |
Turquoise | Color | Read | Đưa ra Turquoise. |
Violet | Color | Read | Đưa ra violet. |
Wheat | Color | Read | Gửi trại. |
White | Color | Read | lấy cái trắng. |
WhiteSmoke | Color | Read | Cứ hút khói trắng. |
Yellow | Color | Read | Gửi cái vàng. |
YellowGreen | Color | Read | Đã có màu xanh lá cây vàng. |
Empty | Color | Read | nhận được sự trống rỗng. |
Methods
| Signature | Description |
|---|---|
Color(a: int, r: int, g: int, b: int) | Khởi động một ví dụ mới của Màu sắc với các thành phần ARGB được chỉ định. |
FromArgb(a: int, r: int, g: int, b: int) | Tạo một màu mới từ các thành phần ARGB được chỉ định. |
Equals(obj: object?) | Trở lại đúng nếu đối tượng được cung cấp là một màu với cùng giá trị ARGB |
GetHashCode() | Trả lại mã hash dựa trên các thành phần ARGB của màu sắc |
ToString() | Trở lại một dòng đại diện cho các giá trị ARGB của màu sắc |