ChoiceField
Tổng quan
ChoiceField là một lớp trong Aspose.PDF FOSS cho C++.
Lớp này cung cấp 14 phương thức để làm việc với các đối tượng ChoiceField trong các chương trình C++. Các phương thức khả dụng bao gồm: AddOption, CommitImmediately, DeleteOption, MultiSelect, Options, Selected, SelectedItems, Value. Tất cả các thành viên công khai đều có thể truy cập bởi bất kỳ ứng dụng C++ nào sau khi cài đặt gói Aspose.PDF FOSS cho C++.
Phương thức
| Chữ ký | Mô tả |
|---|---|
AddOption(optionName: std::string) | Gọi AddOption(optionName) trên đối tượng ChoiceField này. |
AddOption(exportName: std::string, name: std::string) | Gọi AddOption(exportName, name) trên đối tượng ChoiceField này. |
DeleteOption(optionName: std::string) | Gọi DeleteOption(optionName) trên đối tượng ChoiceField này. |
CommitImmediately() → bool | Gọi CommitImmediately trên đối tượng ChoiceField này. |
CommitImmediately(value: bool) | Gọi CommitImmediately(value) trên instance ChoiceField này. |
MultiSelect() → bool | Gọi MultiSelect trên instance ChoiceField này. |
MultiSelect(value: bool) | Gọi MultiSelect(value) trên instance ChoiceField này. |
Selected() → int | Gọi Selected trên instance ChoiceField này. |
Selected(value: int) | Gọi Selected(value) trên đối tượng ChoiceField này. |
SelectedItems() → std::vector<int> | Gọi SelectedItems trên đối tượng ChoiceField này. |
SelectedItems(value: std::vector<int>) | Gọi SelectedItems(value) trên đối tượng ChoiceField này. |
Options() → OptionCollection | Gọi Options trên đối tượng ChoiceField này. |
Value() → std::string | Gọi Value trên thể hiện ChoiceField này. |
Value(value: std::string) | Gọi Value(value) trên thể hiện ChoiceField này. |