decode_state_BrotliState

decode_state_BrotliState

Overview

decode_state_BrotliState là một lớp trong Aspose.Font FOSS cho Python.

Khóa học này cung cấp 1 phương pháp để làm việc với các đối tượng decode_state_BrotliState trong các chương trình Python. Các phương pháp có sẵn bao gồm: __init__. Tất cả các thành viên công cộng đều có thể truy cập bất kỳ ứng dụng Python nào sau khi cài đặt Aspose.Font FOSS cho gói Python. Tài sản : block_len_trees, block_length, block_type, block_type_rb, block_type_rb_index, block_type_trees,84 và nhiều hơn nữa.

Properties

NameTypeAccessDescription
custom_dict_size``ReadNhận kích thước đĩa tiêu chuẩn.
custom_dict_off``ReadTắt cài đặt custom dic.
custom_dict``ReadĐã có được tiêu chuẩn Dict.
context_map_table``ReadGửi bảng bản đồ khung.
max_run_length_prefix``ReadGets max run length prefix. - Đánh giá dài hạn max chạy.
context_index``ReadNhận được chỉ số context.
next_off``ReadGửi cái tiếp theo ra.
next``Readnhận được tiếp theo.
htree_index``ReadĐặt tròn index.
code_lengths_off``ReadTắt mã độ dài.
code_lengths``ReadNhận mã độ dài.
simple_code_or_skip``ReadNhận mã đơn giản hoặc skip.
space``ReadNhận được không gian.
repeat_code_len``ReadNhận lại mã lặp đi lẻ.
repeat``Readnhận được sự lặp lại.
prev_code_len``ReadNhận code len trước.
symbol``Readnhận được biểu tượng.
htrees_decoded``ReadCác cây bị mã hóa.
partially_written``ReadĐã viết một phần.
nbytes``ReadĐưa ra các nbyte.
copy_dst_off``ReadTải copy dst.
copy_dst``ReadNhận bản sao dst.
copy_src_off``ReadTắt bản sao src.
copy_src``ReadNhận bản sao src.
distance``Readnhận được khoảng cách.
distance_code``ReadNhận mã khoảng cách.
copy_length``ReadNhận chiều dài bản sao.
insert_length``ReadNhận được chiều dài cài đặt.
copy_code``ReadNhận mã copy.
insert_code``ReadNhận mã nhập.
range_idx``ReadTính đến phạm vi idx.
cmd_code``ReadNhận mã cmd.
htree_command_off``ReadBắt cất lệnh của cây.
htree_command``ReadLấy lệnh cây.
context_mode``ReadTạo chế độ context.
context_lookup_offset2``ReadTìm hiểu thêm về Offset2.
context_lookup_offset1``ReadTìm hiểu thêm về Offset1.
dist_htree_index``ReadĐã nhận được chỉ số dist htree.
dist_context_map_slice_off``ReadTắt bản đồ khung ngữ cảnh.
dist_context_map_slice``ReadGets the dist context map slice. - Đánh giá về bản đồ khung khung.
dist_context_offset``ReadTùy chỉnh khung bối cảnh.
literal_htree_index``ReadNhận được chỉ số hree literal.
context_map_slice_off``ReadKhóa bản đồ khung ngữ cảnh.
context_map_slice``ReadGetting the context map slice.
context_offset``ReadTùy chỉnh khung ngữ cảnh.
num_dist_htrees``ReadĐã có cái cây nối.
dist_context_map_off``ReadKhóa bản đồ khung khung khớp.
dist_context_map``ReadNhận bản đồ khung ngữ cảnh.
num_literal_htrees``ReadĐã nhận được num hree văn bản.
context_modes_off``ReadTắt các chế độ context.
context_modes``ReadNhận được các chế độ context.
context_map_off``ReadTắt bản đồ ngữ cảnh.
context_map``ReadNhận bản đồ ngữ cảnh.
num_distance_codes``ReadNhận các mã khoảng cách Num.
distance_postfix_mask``ReadĐặt mặt nạ postfix khoảng cách.
num_direct_distance_codes``ReadNhận các mã khoảng cách trực tiếp của num.
distance_postfix_bits``ReadCó được khoảng cách postfix bit.
is_uncompressed``ReadNhận được nó không bị nén.
is_metadata``ReadNhận được nó là metadata.
meta_block_remaining_len``ReadNhận được khối meta còn lại len.
trivial_literal_context``ReadNhận được bối cảnh văn bằng trivial.
loop_counter``ReadGặp lại Loop counter.
block_len_trees``ReadNhập các khối cây len.
block_type_trees``ReadCó được các loại cây khối.
prev_byte2``ReadĐặt trước byte2.
prev_byte1``ReadĐặt trước byte1.
dist_rb_idx``ReadĐặt dist rb idx.
ringbuffer_end_off``ReadBắt đầu với ringbuffer.
ringbuffer_end``ReadCuối cùng, chiếc ringbuffer kết thúc.
ringbuffer_off``ReadTắt chiếc ringbuffer.
ringbuffer``ReadĐặt chiếc ringbuffer.
ringbuffer_mask``ReadĐặt mặt nạ ringbuffer.
ringbuffer_size``ReadĐặt kích thước ringbuffer.
max_distance``ReadTải khoảng cách max.
max_backward_distance``Read- Tải khoảng cách Max về phía sau.
window_bits``ReadGửi cửa sổ bit.
input_end``ReadKết thúc vào đầu.
pos``ReadGửi bài.
state``Readnhận được nhà nước.
code_length_code_lengths``ReadNhận mã chiều dài mã độ.
table``ReadGọi bàn.
block_type_rb_index``ReadNhận được khối loại rb index.
block_type_rb``ReadCó thể dùng khối loại rb.
num_block_types``ReadCó thể dùng các loại khối Num.
block_type``ReadNhận dạng khối.
block_length``Read- Đặt dài khối.
br``ReadGửi Br.
hgroup``ReadGặp hgroup.
dist_rb``ReadĐã có rb.
sub_state``ReadĐã có Sub State.

Methods

SignatureDescription
__init__()Calls Intô trong ví dụ này decode_state_BrotliState.

See Also

 Tiếng Việt