AutoFilterSortConditionModel
Overview
AutoFilterSortConditionModel là một lớp trong Aspose.Cells FOSS cho Java.
Nó đại diện cho FilterValueCollection thành phần.
Khóa học này cung cấp 14 phương pháp để làm việc với các đối tượng AutoFilterSortConditionModel trong các chương trình Java. Các phương pháp có sẵn bao gồm: getCustomList, getDifferentialStyleId, getIconId, getIconSet, getRef, getSortBy, isDescending, setCustomList, setDescending, setDifferentialStyleId, setIconId, setIconSet,Và 2 phương pháp bổ sung. Tất cả các thành viên xuất khẩu đều có thể truy cập bất kỳ ứng dụng Java nào sau khi cài đặt Aspose.Cells FOSS cho gói Java. Tài sản : customList, descending, differentialStyleId, iconId, iconSet, ref,Và 1 thêm.
Description
AutoFilterSortConditionModel là một lớp học trong thư viện FOSS cho Java mà trình bày 14 phương pháp và 7 thuộc tính để sử dụng lập trình.
Khả năng cơ bản bao gồm: string; boolean; string.Các hoạt động này cho phép các nhà phát triển tích hợp chức năng mô hình tự lọc thay đổi trực tiếp vào ứng dụng Java.
lớp cũng cung cấp các ref tài sản (thay lại ref), các descending tài sản (chỉ cho biết có xuống hay không), sortBy tài sản (đổi lại loại bằng).
Properties
| Name | Type | Access | Description |
|---|---|---|---|
ref | String | Read | Lại trả lại ref. |
descending | boolean | Read | Chỉ ra liệu có xuống. |
sortBy | String | Read | Quay lại loại này. |
customList | String | Read | Trở lại danh sách tiêu chuẩn. |
differentialStyleId | Integer | Read | Trở lại ID kiểu khác biệt. |
iconSet | String | Read | Lấy lại icon set. |
iconId | Integer | Read | Lấy lại icon ID. |
Methods
| Signature | Description |
|---|---|
getRef() → String | Lại trả lại ref. |
setRef(value: String) | Đặt lại ref. |
isDescending() → boolean | Chỉ ra liệu có xuống. |
setDescending(value: boolean) | Đặt xuống hạ. |
getSortBy() → String | Quay lại loại này. |
setSortBy(value: String) | Đặt hàng theo kiểu. |
getCustomList() → String | Trở lại danh sách tiêu chuẩn. |
setCustomList(value: String) | Đặt danh sách custom. |
getDifferentialStyleId() → Integer | Trở lại ID kiểu khác biệt. |
setDifferentialStyleId(value: Integer) | Thiết lập ID kiểu khác biệt. |
getIconSet() → String | Lấy lại icon set. |
setIconSet(value: String) | Thiết lập icon set. |
getIconId() → Integer | Lấy lại icon ID. |
setIconId(value: Integer) | Đặt icon ID. |