FVector2
Overview
FVector2 là một lớp trong Aspose.3D FOSS cho Java. Dòng thừa kế từ: Serializable, Comparable<FVector2>.
Khóa học này cung cấp 15 phương pháp để làm việc với các đối tượng FVector2 trong các chương trình Java. Các phương pháp có sẵn bao gồm: FVector2, add, compareTo, equals, hashCode, mul, op_eq, op_explicit, op_ne, sub, toString. Tất cả các thành viên công cộng đều có thể truy cập bất kỳ ứng dụng Java nào sau khi cài đặt Aspose.3D FOSS cho gói Java.
Methods
| Signature | Description |
|---|---|
FVector2() | Gọi FVector2 trên ví dụ này của Fvector2. |
FVector2(x: float, y: float) | Gọi FVector2(x, y) trên ví dụ này của F Vector2. |
FVector2(vec: FVector3) | Gọi FVector2(vec) trên ví dụ này của F Vector2. |
FVector2(vec: Vector2) | Gọi FVector2(vec) trên ví dụ này của F Vector2. |
compareTo(other: FVector2) → int | Call comparareTo(thông) trên ví dụ này FVector2. |
equals(rhs: FVector2) → boolean | Lời gọi đồng (rhs) trên trường hợp này FVector2. |
equals(obj: Object) → boolean | Lời gọi equals(obj) trên trường hợp này FVector2. |
hashCode() → int | Nhờ hashCode vào ví dụ này FVector2. |
toString() → String | Call toString trên trường hợp này FVector2. |
op_explicit(v: FVector2) → Vector2 | Call op_explicit(v) trên ví dụ này FVector2. |
add(a: FVector2, b: FVector2) → FVector2 | Calls add(a, b) trên ví dụ này FVector2. |
sub(a: FVector2, b: FVector2) → FVector2 | Gọi sub(a, b) trên trường hợp này FVector2. |
mul(a: FVector2, b: float) → FVector2 | Gọi mul(a, b) trên ví dụ này FVector2. |
op_eq(a: FVector2, b: FVector2) → boolean | Call op_eq(a, b) trên ví dụ này FVector2. |
op_ne(a: FVector2, b: FVector2) → boolean | Call op_ne(a, b) trên ví dụ này FVector2. |