FMatrix4
Overview
FMatrix4 là một lớp trong Aspose.3D FOSS cho Java. Dòng thừa kế từ: Serializable.
Khóa học này cung cấp 14 phương pháp để làm việc với các đối tượng FMatrix4 trong các chương trình Java. Các phương pháp có sẵn bao gồm: FMatrix4, concatenate, equals, getIdentity, hashCode, inverse, mul, op_eq, op_ne, transpose. Tất cả các thành viên công cộng đều có thể truy cập bất kỳ ứng dụng Java nào sau khi cài đặt Aspose.3D FOSS cho gói Java. Tài sản : identity.
Properties
| Name | Type | Access | Description |
|---|---|---|---|
identity | FMatrix4 | Read | nhận được danh tính. |
Methods
| Signature | Description |
|---|---|
FMatrix4() | Gọi FMatrix4 trên trường hợp này. |
FMatrix4(m00: float, m01: float, m02: float, m03: float, m10: float, m11: float, m12: float, m13: float, m20: float, m21: float, m22: float, m23: float, m30: float, m31: float, m32: float, m33: float) | Phản ứng FMatrix4(m00, m01, m02 , m03 , M10, m11, m12, m13, m20, m21, M22, m33, m30, m31 ,m32 ,M33 ) trên ví dụ này của FMatric4. |
FMatrix4(mat: Matrix4) | Gọi FMatrix4(mat) trên trường hợp này. |
getIdentity() → FMatrix4 | Trở lại bản sắc. |
concatenate(m2: FMatrix4) → FMatrix4 | Gọi concatenate(m2) trên trường hợp này FMatrix4. |
transpose() → FMatrix4 | Các cuộc gọi chuyển sang vào trường hợp này FMatrix4. |
inverse() → FMatrix4 | Lời gọi ngược lại trên trường hợp này FMatrix4. |
mul(right: FMatrix4) → FMatrix4 | Nhờ mul(right) trên trường hợp FMatrix4 này. |
mul(lhs: FMatrix4, v: float) → FMatrix4 | Gọi mul(lhs, v) trên trường hợp này FMatrix4. |
op_eq(left: FMatrix4, right: FMatrix4) → boolean | Call op_eq(trái, phải) trên trường hợp này FMatrix4. |
op_ne(left: FMatrix4, right: FMatrix4) → boolean | Call op_ne(trái, phải) trên trường hợp này FMatrix4. |
equals(obj: Object) → boolean | Lời gọi equals(obj) trên trường hợp này FMatrix4. |
hashCode() → int | Nhờ hashCode trên trường hợp FMatrix4 này. |
mul(m: FMatrix4, v: FVector3) → FVector3 | Nhắc mul(m, v) trên trường hợp FMatrix4 này. |